Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

sinh ra

Âm Hán Việt

xuất sinh

2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đi kèm với từ chỉ thời gian hoặc địa điểm để nói về nơi và lúc một người được sinh ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất sinh

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3出chū thanh 1生shēng thanh 1在zài thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1

    Tôi sinh ra ở Bắc Kinh

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5出chū thanh 1生shēng thanh 1了le thanh 5

    Đứa trẻ đã sinh ra

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1生shēng thanh 1地dì thanh 4

    nơi sinh

  • 出chū thanh 1生shēng thanh 1日rì thanh 4期qī thanh 1

    ngày sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.