Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chū初
zhōng中

Nghĩa tiếng Việt

trường trung học cơ sở, cấp 2

Âm Hán Việt

sơ trung

2 chữ11 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác như học sinh sơ trung, tốt nghiệp sơ trung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sơ trung

Từng chữ

  • 初sơlần đầu, vừa mới, bắt đầu
  • 中trungở giữa; ở bên trong

Tầng từ vựng

Chỉ cấp học trung học cơ sở (grades 7-9 ở Trung Quốc). Khác với '高中' (cấp 3).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4初chū thanh 1中zhōng thanh 1学xué thanh 2习xí thanh 2三sān thanh 1年nián thanh 2。

    Tôi học ở cấp 2 ba năm.

  • 这zhè thanh 4所suǒ thanh 3初chū thanh 1中zhōng thanh 1的de thanh 5教jiào thanh 4学xué thanh 2质zhì thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Chất lượng giảng dạy của trường cấp 2 này rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 初chū thanh 1中zhōng thanh 1生shēng thanh 1

    học sinh cấp 2

  • 初chū thanh 1中zhōng thanh 1毕bì thanh 4业yè thanh 4

    tốt nghiệp cấp 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.