Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guā刮
fēng风

Nghĩa tiếng Việt

gió thổi

Âm Hán Việt

quát phong

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là cụm động tân biểu thị hiện tượng thời tiết, không mang thêm tân ngữ phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quát phong

Từng chữ

  • 刮quátvót, gọt, nạo, cạo
  • 风phonggió; phong tục; phong cách

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 外面在刮风。Wàimiàn zài guāfēng. thanh 4

    Bên ngoài đang gió.

  • 今天刮大风,别出去了。Jīntiān guā dàfēng, bié chūqù le. thanh 1

    Hôm nay gió to, đừng ra ngoài nữa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.