Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng功
kè课

Nghĩa tiếng Việt

bài tập, môn học

Âm Hán Việt

công khóa

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 做, 复习 để chỉ việc học tập hoặc làm bài tập về nhà

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công khóa

Từng chữ

  • 功côngcông lao, thành tích
  • 课khóabài học

Tầng từ vựng

Chỉ bài tập hoặc môn học. Trong tiếng Trung hiện đại, thường dùng '作业' hơn '功课' cho bài tập về nhà.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3还hái thanh 2没méi thanh 2做zuò thanh 4完wán thanh 2功gōng thanh 1课kè thanh 4。

    Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1布bù thanh 4置zhì thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1功gōng thanh 1课kè thanh 4。

    Thầy giáo giao nhiều bài tập.

Kết hợp thường gặp

  • 家jiā thanh 1庭tíng thanh 2功gōng thanh 1课kè thanh 4

    bài tập về nhà

  • 做zuò thanh 4功gōng thanh 1课kè thanh 4

    làm bài tập

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.