Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dòng动
bu不
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

thường xuyên, dễ dàng, cứ làm là (dùng với lời phàn nàn)

Âm Hán Việt

động bất động

3 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị một hành động không mong muốn rất dễ xảy ra

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

động bất động

Từng chữ

  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Luôn theo sau bằng '就' + động từ/phản ứng. Thường dùng trong lời phàn nàn về thói quen xấu (dễ nổi nóng, dễ khóc, v.v.).

Câu ví dụ

  • 他动不动就生气Tā dòngbudòng jiù shēngqì thanh 1

    Anh ấy cứ tí là cáu gắt

  • 这几天动不动就下雨Zhè jǐ tiān dòngbudòng jiù xiàyǔ thanh 4

    Vài ngày nay cứ tý là mưa

  • 别动不动就哭Bié dòngbudòng jiù kū thanh 2

    Đừng cứ tý là khóc

Kết hợp thường gặp

  • 动不动就dòngbudòng jiù thanh 4

    cứ tý là/cứ làm là

  • 动不动发脾气dòngbudòng fāpíqi thanh 4

    dễ cáu gắt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.