Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dān单
wèi位

Nghĩa tiếng Việt

đơn vị (đo lường); cơ quan, đơn vị công tác

Âm Hán Việt

đơn vị

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ nơi làm việc hoặc đơn vị đo lường trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đơn vị

Từng chữ

  • 单đơnđơn, một mình; danh sách, hoá đơn; đơn giản
  • 位vịvị trí, chỗ; vị (lượng từ kính trọng cho người)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3在zài thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5单dān thanh 1位wèi thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Tôi làm việc ở đơn vị này

  • 什shén thanh 2么me thanh 5单dān thanh 1位wèi thanh 4

    Đơn vị nào

Kết hợp thường gặp

  • 工gōng thanh 1作zuò thanh 4单dān thanh 1位wèi thanh 4

    nơi làm việc

  • 所suǒ thanh 3属shǔ thanh 3单dān thanh 1位wèi thanh 4

    đơn vị trực thuộc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.