Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wèi卫
shēng生
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

nhà vệ sinh, toilet; phòng tắm

Âm Hán Việt

vệ sinh gian

3 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

3 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng sau giới từ 在 (ở) hoặc động từ 去 (đi) để chỉ phương hướng, địa điểm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vệ sinh gian

Từng chữ

  • 卫vệbảo vệ, phòng giữ; nước Vệ
  • 生sinhsinh đẻ; sống
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

卫生间 là từ lịch sự chỉ nhà vệ sinh, thường dùng trong nơi công cộng. Cũng có thể dùng 厕所 (cách suồng sã hơn) hoặc 洗手间 (nhà rửa tay).

Câu ví dụ

  • 请问卫生间在哪里?Qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎlǐ? thanh 3

    Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?

  • 去卫生间qù wèishēngjiān thanh 4

    đi nhà vệ sinh

Kết hợp thường gặp

  • 公共卫生间gōnggòng wèishēngjiān thanh 1

    nhà vệ sinh công cộng

  • 男/女卫生间nán/nǚ wèishēngjiān thanh 2

    nhà vệ sinh nam/nữ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.