Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán原
liào料

Nghĩa tiếng Việt

nguyên liệu, vật liệu gốc

Âm Hán Việt

nguyên liệu

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 提供 (cung cấp), 采购 (mua sắm)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên liệu

Từng chữ

  • 原nguyênnguyên, vốn, ban đầu; nguyên nhân; cánh đồng
  • 料liệuvật liệu, nguyên liệu; dự liệu, đoán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

原料 nghĩa là vật liệu gốc, nguyên liệu. Hán-Việt 'nguyên' là nguồn gốc, ban đầu; 'liệu' là vật liệu, thứ được đong đếm.

Câu ví dụ

  • 这道菜的原料很新鲜。Zhè dào cài de yuánliào hěn xīnxiān. thanh 4

    Nguyên liệu món này rất tươi.

  • 工厂需要很多原料。Gōngchǎng xūyào hěnduō yuánliào. thanh 1

    Nhà máy cần nhiều nguyên liệu.

  • 这是做面包的原料。Zhè shì zuò miànbāo de yuánliào. thanh 4

    Đây là nguyên liệu làm bánh mì.

Kết hợp thường gặp

  • 生shēng thanh 1产chǎn thanh 3原yuán thanh 2料liào thanh 4

    nguyên liệu sản xuất

  • 天tiān thanh 1然rán thanh 2原yuán thanh 2料liào thanh 4

    nguyên liệu tự nhiên

  • 原yuán thanh 2料liào thanh 4成chéng thanh 2本běn thanh 3

    chi phí nguyên liệu

  • 原yuán thanh 2材cái thanh 2料liào thanh 4

    nguyên vật liệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.