Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm lượng từ 把
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
xoa tử
Từng chữ
- 叉xoabắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa
- 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa叉子 là dụng cụ ăn uống dùng để xắc thức ăn. Trong tiếng Việt cũng dùng 'nĩa'.
Câu ví dụ
- 请给我一把叉子
Làm ơn cho tôi một cái nĩa
- 他用叉子吃牛排
Anh ấy dùng nĩa ăn bò bít tết
- 餐桌上放着刀和叉子
Trên bàn ăn có dao và nĩa
- 这个叉子很锋利
Cái nĩa này rất sắc bén
- 我喜欢用叉子吃意面
Tôi thích dùng nĩa ăn mì ý
Kết hợp thường gặp
- 一把叉子
một cái nĩa
- 用叉子
dùng nĩa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.