Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chā叉
zi子

Nghĩa tiếng Việt

cái nĩa

Âm Hán Việt

xoa tử

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm lượng từ 把

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xoa tử

Từng chữ

  • 叉xoabắt chéo tay; những thứ có đầu toè ra; dạng ra, khuỳnh ra; cái dĩa, cái nĩa
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

叉子 là dụng cụ ăn uống dùng để xắc thức ăn. Trong tiếng Việt cũng dùng 'nĩa'.

Câu ví dụ

  • 请给我一把叉子Qǐng gěi wǒ yì bǎ chāzi thanh 3

    Làm ơn cho tôi một cái nĩa

  • 他用叉子吃牛排Tā yòng chāzi chī niúpái thanh 1

    Anh ấy dùng nĩa ăn bò bít tết

  • 餐桌上放着刀和叉子Cānzhuō shàng fàngzhe dāo hé chāzi thanh 1

    Trên bàn ăn có dao và nĩa

  • 这个叉子很锋利Zhège chāzi hěn fēnglì thanh 4

    Cái nĩa này rất sắc bén

  • 我喜欢用叉子吃意面Wǒ xǐhuan yòng chāzi chī yìmiàn thanh 3

    Tôi thích dùng nĩa ăn mì ý

Kết hợp thường gặp

  • 一把叉子yì bǎ chāzi thanh 4

    một cái nĩa

  • 用叉子yòng chāzi thanh 4

    dùng nĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.