Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎn反
duì对

Nghĩa tiếng Việt

phản đối

Âm Hán Việt

phản đối

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

4 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ năng tác, có thể mang tân ngữ là danh từ, động từ hoặc một phân câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phản đối

Từng chữ

  • 反phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Dùng khi không đồng ý với một quan điểm hoặc hành động. Trái nghĩa với '支持' (ủng hộ) hoặc '同意' (đồng ý).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3反fǎn thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5计jì thanh 4划huà thanh 4。

    Tôi phản đối kế hoạch này.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1反fǎn thanh 3对duì thanh 4这zhè thanh 4样yàng thanh 4做zuò thanh 4。

    Mọi người đều phản đối việc làm như vậy.

Kết hợp thường gặp

  • 反fǎn thanh 3对duì thanh 4意yì thanh 4见jiàn thanh 4

    ý kiến phản đối

  • 坚jiān thanh 1决jué thanh 2反fǎn thanh 3对duì thanh 4

    phản đối kiên quyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.