Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fā发
dòng动

Nghĩa tiếng Việt

khởi động, phát động

Âm Hán Việt

phát động

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ mang tân ngữ là máy móc hoặc phong trào, chiến tranh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phát động

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động

Tầng từ vựng

Có thể là khởi động (máy móc) hoặc phát động (chiến dịch, phong trào).

Câu ví dụ

  • 老lǎo thanh 3师shī thanh 1发fā thanh 1动dòng thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1们men thanh 5参cān thanh 1加jiā thanh 1活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Thầy giáo phát động học sinh tham gia hoạt động.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4发fā thanh 1动dòng thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1一yī thanh 1起qǐ thanh 3努nǔ thanh 3力lì thanh 4。

    Chúng ta cần phát động mọi người cùng nỗ lực.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1动dòng thanh 4机jī thanh 1器qì thanh 4

    khởi động máy móc

  • 发fā thanh 1动dòng thanh 4群qún thanh 2众zhòng thanh 4

    phát động quần chúng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.