Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường dùng để tả hiện tượng vật chất tự phồng lên do hút nước, ẩm ướt hoặc do nhiệt độ
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phát trướng
Từng chữ
- 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
- 涨trướngtăng, lên (giá, mực nước)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 泡在水里的木头会发涨。
Gỗ ngâm trong nước sẽ nở ra.
- 我的脚有点发涨,可能是走多了。
Chân tôi hơi sưng, có thể do đi nhiều.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.