Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fā发
yán言

Nghĩa tiếng Việt

phát biểu, lên tiếng

Âm Hán Việt

phát ngôn

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bộ: 言 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Là động từ ly hợp, thường dùng trong các cuộc họp hoặc hội thảo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phát ngôn

Từng chữ

  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)
  • 言ngônnói; lời nói

Tầng từ vựng

Nói lên quan điểm hoặc ý kiến trong cuộc họp.

Câu ví dụ

  • 会huì thanh 4上shàng thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2都dōu thanh 1发fā thanh 1言yán thanh 2了le thanh 5。

    Trong cuộc họp có rất nhiều người phát biểu.

  • 下xià thanh 4面miàn thanh 4请qǐng thanh 3王wáng thanh 2老lǎo thanh 3师shī thanh 1发fā thanh 1言yán thanh 2。

    Sau đây xin mời thầy Vương phát biểu.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1言yán thanh 2人rén thanh 2

    người phát ngôn

  • 发fā thanh 1言yán thanh 2权quán thanh 2

    quyền phát biểu

  • 发fā thanh 1言yán thanh 2稿gǎo thanh 3

    bài phát biểu

  • 发fā thanh 1言yán thanh 2机jī thanh 1会huì thanh 4

    cơ hội phát biểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.