Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jù句
zi子

Nghĩa tiếng Việt

câu

Âm Hán Việt

cú tử

2 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ cá hoặc câu khi đếm số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cú tử

Từng chữ

  • 句cúcâu nói
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3造zào thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4句jù thanh 4子zi thanh 5

    Vui lòng đặt một câu

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5句jù thanh 4子zi thanh 5很hěn thanh 3长cháng thanh 2

    Câu này rất dài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.