Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
kě可
shì是

Nghĩa tiếng Việt

nhưng

Âm Hán Việt

khả thị

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Dùng làm liên từ nối hai phân cú biểu thị quan hệ chuyển ngoặt, thường đứng đầu phân cú thứ hai

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

khả thị

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Liên từ转折, dùng trong khẩu ngữ nhiều

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3很hěn thanh 3想xiǎng thanh 3去qù thanh 4,可kě thanh 3是shì thanh 4太tài thanh 4忙máng thanh 2了le thanh 5

    Tôi rất muốn đi, nhưng quá bận

  • 这zhè thanh 4件jiàn thanh 4衣yī thanh 1服fu thanh 5好hǎo thanh 3看kàn thanh 4,可kě thanh 3是shì thanh 4贵guì thanh 4了le thanh 5点diǎn thanh 3

    Cái áo này đẹp, nhưng hơi đắt

Kết hợp thường gặp

  • 可kě thanh 3是shì thanh 4我wǒ thanh 3

    nhưng tôi

  • 可kě thanh 3是shì thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4

    nhưng vì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.