Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
kě可
ài爱

Nghĩa tiếng Việt

đáng yêu

Âm Hán Việt

khả ái

2 chữ15 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để miêu tả vẻ ngoài hoặc tính cách dễ mến

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

khả ái

Từng chữ

  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên

Tầng từ vựng

Thường dùng để miêu tả trẻ em, động vật hoặc vật dễ thương

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5妹mèi thanh 4妹mei thanh 5真zhēn thanh 1可kě thanh 3爱ài thanh 4

    Em gái cậu thật đáng yêu

  • 可kě thanh 3爱ài thanh 4的de thanh 5小xiǎo thanh 3猫māo thanh 1

    Mèo con đáng yêu

Kết hợp thường gặp

  • 可kě thanh 3爱ài thanh 4之zhī thanh 1处chù thanh 4

    điểm đáng yêu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.