Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
hào号
zhào召

Nghĩa tiếng Việt

kêu gọi

Âm Hán Việt

hiệu triệu

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ hoặc làm danh từ đứng sau các động từ như hưởng ứng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệu triệu

Từng chữ

  • 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu
  • 召triệukêu gọi, mời đến

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4号hào thanh 4召zhào thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1节jié thanh 2约yuē thanh 1用yòng thanh 4水shuǐ thanh 3。

    Nhà trường kêu gọi mọi người tiết kiệm nước.

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1积jī thanh 1极jí thanh 2响xiǎng thanh 3应yìng thanh 4了le thanh 5这zhè thanh 4个ge thanh 5号hào thanh 4召zhào thanh 4。

    Mọi người tích cực hưởng ứng lời kêu gọi này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.