Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hào号
mǎ码

Nghĩa tiếng Việt

Số

Âm Hán Việt

hiệu mã

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như ghi, để lại hoặc đứng sau danh từ làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiệu mã

Từng chữ

  • 号hiệusố, số hiệu; ngày (trong tháng); cỡ (quần áo); hiệu, dấu hiệu
  • 码mãmã số, mã; mã (đơn vị đo chiều dài, yard); xếp chồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 请告诉我你的电话号码。Qǐng gàosù wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ. thanh 3

    Hãy cho tôi biết số điện thoại của bạn.

  • 我Wǒ thanh 3的de thanh 5号hàomǎ thanh 4码shì thanh 4是123456789 thanh 5123456789。

    Số của tôi là 123456789.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.