Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chī吃
hē喝
wán玩
lè乐

Nghĩa tiếng Việt

ăn uống chơi đùa, trót lốt

Âm Hán Việt

cật hát ngoạn lạc

4 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

12 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc tân ngữ để chỉ lối sống chỉ lo hưởng thụ vật chất mà không lo làm việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cật hát ngoạn lạc

Từng chữ

  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 喝hátuống (hē); quát mắng (hè)
  • 玩ngoạnchơi, đùa; thưởng thức
  • 乐lạcvui, vui vẻ (lè); âm nhạc (yuè)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ: ăn uống chơi vui, có thể mang sắc thái tiêu cực (hưởi, lười biếng).

Câu ví dụ

  • 假期里吃喝玩乐Jiàqī lǐ chīhēwánlè thanh 4

    Trong kỳ nghỉ ăn uống chơi vui

  • 不要整天吃喝玩乐Bùyào zhěngtiān chīhēwánlè thanh 4

    Đừng cả ngày chỉ ăn uống chơi đùa

  • 他们沉迷吃喝玩乐Tāmen chénmí chīhēwánlè thanh 1

    Họ đắm chìm trong ăn uống hưởng thụ

  • 这是吃喝玩乐的地方Zhè shì chīhēwánlè de dìfang thanh 4

    Đây là nơi ăn uống chơi vui

Kết hợp thường gặp

  • 沉迷吃喝玩乐chénmí chīhēwánlè thanh 2

    đắm chìm hưởng thụ

  • 整天吃喝玩乐zhěngtiān chīhēwánlè thanh 3

    cả ngày ăn uống chơi đùa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.