Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
wán玩

Nghĩa tiếng Việt

chơi, đùa; thưởng thức

Âm Hán Việt

ngoạn

1 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 玩 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
玉
Số nét
8 nét

玩 = 王 (Vương, vốn là 玉 Ngọc: biểu nghĩa) + 元 (Nguyên, biểu âm); chữ hình thanh: nghịch ngọc, tức là chơi.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính trong câu để diễn tả hoạt động vui chơi, giải trí hoặc đùa nghịch.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: ngoạn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ngoạn": cầm miếng “ngọc” 王 trên tay, vừa cầm vừa nghịch, đó là 玩 (ngoạn, chơi).

Gương Hán-Việt

“ngoạn” trong thưởng ngoạn, ngoạn mục, đồ ngoạn (đồ chơi).

Mở khoá kiến thức

Biết 玩 mở khoá 玩游戏, 玩具, 好玩, 开玩笑, 玩耍.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

玩 seal 1玩 seal 2
Tiểu triện

玩 là chữ hình thanh: 玉 (ngọc) cho nghĩa + 元 (nguyên) cho âm. Đồ chơi cổ của trẻ con quyền quý làm bằng ngọc, nên “nghịch ngọc trong tay” chính là 玩 “chơi đùa, nghịch”. Nghĩa mở rộng: thưởng ngoạn (đồ vật quý), chơi (trò), giải trí.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 完

    đồng âm wán, chỉ khác bộ trái: cực dễ viết nhầm 玩/完

  • 元

    nằm ngay trong 玩: học viên dễ viết thiếu bộ 王

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.