Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
tóng同
shì事

Nghĩa tiếng Việt

đồng nghiệp

Âm Hán Việt

đồng sự

2 chữ14 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ người, có thể kết hợp với các lượng từ như cái hoặc vị

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đồng sự

Từng chữ

  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5同tóng thanh 2事shì thanh 4

    Anh ấy là đồng nghiệp của tôi

  • 同tóng thanh 2事shì thanh 4们men thanh 5关guān thanh 1系xi thanh 5很hěn thanh 3好hǎo thanh 3

    Đồng nghiệp có quan hệ rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 老lǎo thanh 3同tóng thanh 2事shì thanh 4

    đồng nghiệp cũ

  • 好hǎo thanh 3同tóng thanh 2事shì thanh 4

    đồng nghiệp tốt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.