Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hòu后
dài代

Nghĩa tiếng Việt

hậu duệ

Âm Hán Việt

hậu đại

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ thế hệ tương lai nói chung

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hậu đại

Từng chữ

  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4为wèi thanh 4后hòu thanh 4代dài thanh 4留liú thanh 2下xià thanh 4碧bì thanh 4水shuǐ thanh 3蓝lán thanh 2天tiān thanh 1。

    Chúng ta phải để lại nguồn nước trong và bầu trời xanh cho thế hệ mai sau.

  • 这zhè thanh 4位wèi thanh 4老lǎo thanh 3人rén thanh 2是shì thanh 4孔kǒng thanh 3子zǐ thanh 3的de thanh 5第dì thanh 4七qī thanh 1十shí thanh 2二èr thanh 4代dài thanh 4后hòu thanh 4代dài thanh 4。

    Cụ già này là hậu duệ đời thứ bảy mươi hai của Khổng Tử.

  • 优yōu thanh 1秀xiù thanh 4的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ thanh 3文wén thanh 2化huà thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4一yī thanh 1代dài thanh 4代dài thanh 4传chuán thanh 2给gěi thanh 3后hòu thanh 4代dài thanh 4。

    Nền văn hóa lịch sử ưu tú cần được truyền lại cho các thế hệ sau qua từng đời.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.