Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
hòu后
lái来

Nghĩa tiếng Việt

sau đó, về sau (chỉ sự việc đã xảy ra)

Âm Hán Việt

hậu lai

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc trước động từ để kể lại diễn biến

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

hậu lai

Từng chữ

  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 后hòu thanh 4来lái thanh 2他tā thanh 1来lái thanh 2了le thanh 5

    Sau đó anh ấy đến

  • 后hòu thanh 4来lái thanh 2怎zěn thanh 3么me thanh 5样yàng thanh 4

    Sau đó thế nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.