Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Liên từ连词
fǒu否
zé则

Nghĩa tiếng Việt

nếu không thì

Âm Hán Việt

phủ tắc

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Liên từ连词

Thường đứng ở đầu phân câu thứ hai để liên kết và chỉ ra kết quả nếu không thực hiện vế trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

phủ tắc

Từng chữ

  • 否phủkhổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu
  • 则tắcquy tắc; bắt chước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 快kuài thanh 4走zǒu thanh 3吧ba thanh 5,否fǒu thanh 3则zé thanh 2就jiù thanh 4要yào thanh 4迟chí thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5。

    Đi nhanh lên, nếu không sẽ bị muộn đấy.

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4多duō thanh 1穿chuān thanh 1点diǎn thanh 3衣yī thanh 1服fu thanh 5,否fǒu thanh 3则zé thanh 2会huì thanh 4感gǎn thanh 3冒mào thanh 4的de thanh 5。

    Bạn phải mặc thêm áo vào, nếu không sẽ bị cảm đấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.