Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhōu周
qī期

Nghĩa tiếng Việt

chu kỳ

Âm Hán Việt

chu kỳ

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ trung tâm trong các cụm từ chỉ sự tuần hoàn của thời gian hoặc các hiện tượng vật lý, kinh tế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chu kỳ

Từng chữ

  • 周chutuần, tuần lễ; vòng quanh; chu đáo; nhà Chu
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3植zhí thanh 2物wù thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1长zhǎng thanh 3周zhōu thanh 1期qī thanh 1很hěn thanh 3短duǎn thanh 3。

    Chu kỳ sinh trưởng của loại cây này rất ngắn.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5工gōng thanh 1作zuò thanh 4的de thanh 5周zhōu thanh 1期qī thanh 1是shì thanh 4三sān thanh 1个gè thanh 4月yuè thanh 4。

    Chu kỳ của công việc này là ba tháng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.