Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
zán咱
men们

Nghĩa tiếng Việt

chúng ta

Âm Hán Việt

cha môn

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng trong khẩu ngữ làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, bắt buộc phải bao gồm cả người nói và người nghe

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

cha môn

Từng chữ

  • 咱chata, tôi, mình
  • 们mônbọn, các, chúng

Tầng từ vựng

Đại từ bao gồm cả người nói và người nghe, thân mật, thường dùng khẩu ngữ Bắc.

Câu ví dụ

  • 咱zán thanh 2们men thanh 5一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4吧ba thanh 5

    Chúng ta cùng đi đi

  • 咱zán thanh 2们men thanh 5是shì thanh 4最zuì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5

    Chúng ta là bạn tốt nhất

Kết hợp thường gặp

  • 咱zán thanh 2们men thanh 5俩liǎ thanh 3

    chúng ta hai người

  • 咱zán thanh 2们men thanh 5家jiā thanh 1

    nhà chúng ta

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.