Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词

nǎr

Nghĩa tiếng Việt

ở đâu

Âm Hán Việt

na nhi

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Là đại từ nghi vấn chỉ nơi chốn, thường làm trạng ngữ chỉ địa điểm hoặc tân ngữ của giới từ

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

na nhi

Từng chữ

  • 哪nagì, nào
  • 儿nhicon, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你家在哪儿?nǐ jiā zài nǎr? thanh 3

    Nhà bạn ở đâu?

  • 我们去哪儿吃饭?wǒ men qù nǎr chī fàn? thanh 3

    Chúng ta đi đâu ăn cơm?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.