Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shàn善
yú于

Nghĩa tiếng Việt

giỏi ở

Âm Hán Việt

thiện vu

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ để biểu thị chủ ngữ có năng lực hoặc sở trường trong việc đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thiện vu

Từng chữ

  • 善thiệnngười tài giỏi; thiện, lành
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1善shàn thanh 4于yú thanh 2和hé thanh 2别bié thanh 2人rén thanh 2交jiāo thanh 1流liú thanh 2。

    Anh ấy giỏi giao tiếp với người khác.

  • 她tā thanh 1很hěn thanh 3善shàn thanh 4于yú thanh 2学xué thanh 2习xí thanh 2外wài thanh 4语yǔ thanh 3。

    Cô ấy rất giỏi học ngoại ngữ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.