Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Giới từ介词
yīn因
wèi为

Nghĩa tiếng Việt

bởi vì

Âm Hán Việt

nhân vị

2 chữ10 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Giới từ介词

Thường làm liên từ đứng đầu phân câu chỉ nguyên nhân, hay kết hợp với cho nên ở phân câu sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ (我在家吃饭), ngược với trật tự tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhân vị

Từng chữ

  • 因nhânnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân
  • 为vịvì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Liên từ chỉ nguyên nhân, lý do

Câu ví dụ

  • 因yīn thanh 1为wèi thanh 4生shēng thanh 1病bìng thanh 4,所suǒ thanh 3以yǐ thanh 3没méi thanh 2来lái thanh 2上shàng thanh 4班bān thanh 1

    Vì ốm nên không đến làm việc

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4很hěn thanh 3有yǒu thanh 3意yì thanh 4思si thanh 5

    Tôi thích quyển sách này vì rất hay

Kết hợp thường gặp

  • 都dōu thanh 1是shì thanh 4因yīn thanh 1为wèi thanh 4

    đều là bởi vì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.