Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
tuán团
jié结

Nghĩa tiếng Việt

đoàn kết

Âm Hán Việt

đoàn kết

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ chỉ hành động gắn kết hoặc làm tính từ miêu tả trạng thái thống nhất của một tập thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đoàn kết

Từng chữ

  • 团đoànđoàn, nhóm; tròn; cục, nắm
  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)

Tầng từ vựng

Từ Hán-Việt quen thuộc, thường dùng trong khẩu hiệu, kêu gọi. Cảm giác tích cực, cùng chung mục tiêu.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4团tuán thanh 2结jié thanh 2一yī thanh 1致zhì thanh 4。

    Chúng ta cần đoàn kết thống nhất.

  • 全quán thanh 2班bān thanh 1同tóng thanh 2学xué thanh 2很hěn thanh 3团tuán thanh 2结jié thanh 2。

    Cả lớp rất đoàn kết.

  • 团tuán thanh 2结jié thanh 2就jiù thanh 4是shì thanh 4力lì thanh 4量liang thanh 5。

    Đoàn kết là sức mạnh.

Kết hợp thường gặp

  • 团tuán thanh 2结jié thanh 2一yī thanh 1致zhì thanh 4

    đoàn kết thống nhất

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1团tuán thanh 2结jié thanh 2

    mọi người đoàn kết

  • 团tuán thanh 2结jié thanh 2起qǐ thanh 3来lái thanh 2

    hợp lại, đoàn kết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.