Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
tiě铁

Nghĩa tiếng Việt

tàu điện ngầm

Âm Hán Việt

địa thiết

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các động từ di chuyển như ngồi hoặc đi để chỉ phương tiện đi lại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa thiết

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 铁thiếtsắt, Fe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 坐zuò thanh 4地dì thanh 4铁tiě thanh 3

    Đi tàu điện ngầm

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3很hěn thanh 3快kuài thanh 4

    Tàu điện ngầm rất nhanh

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4在zài thanh 4哪nǎ thanh 3里lǐ thanh 3

    Ga tàu điện ngầm ở đâu

Kết hợp thường gặp

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3站zhàn thanh 4

    ga tàu điện ngầm

  • 地dì thanh 4铁tiě thanh 3线xiàn thanh 4路lù thanh 4

    tuyến tàu điện ngầm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.