Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎng场
miàn面

Nghĩa tiếng Việt

cảnh; khung cảnh; hoàn cảnh; quy mô; không khí

Âm Hán Việt

trường diện

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để miêu tả quy mô hoành tráng hoặc không khí của một buổi lễ, bộ phim

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trường diện

Từng chữ

  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
  • 面diệnmặt; bề mặt

Tầng từ vựng

场面 có thể chỉ khung cảnh vật lý hoặc quy mô của sự kiện. Trong giao tiếp, "场面话" là lời xã giao, "撑场面" là giữ thể diện.

Câu ví dụ

  • 婚礼的场面很大。Hūnlǐ de chǎngmiàn hěn dà. thanh 1

    Khung cảnh đám cưới rất hoành tráng.

  • 他控制不住场面。Tā kòngzhì bù zhù chǎngmiàn. thanh 1

    Anh ấy không kiểm soát được tình hình.

Kết hợp thường gặp

  • 场chǎng thanh 3面miàn thanh 4宏hóng thanh 2大dà thanh 4

    khung cảnh hoành tráng

  • 场chǎng thanh 3面miàn thanh 4热rè thanh 4烈liè thanh 4

    không khí sôi nổi

  • 撑chēng thanh 1场chǎng thanh 3面miàn thanh 4

    làm cho có thể diện

  • 难nán thanh 2看kàn thanh 4场chǎng thanh 3面miàn thanh 4

    cảnh tượng khó coi

  • 场chǎng thanh 3面miàn thanh 4话huà thanh 4

    lời xã giao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.