Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huài坏
chu处

Nghĩa tiếng Việt

điều xấu; điểm hại

Âm Hán Việt

hoại xứ

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hay đi với cấu trúc 对...有坏处

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoại xứ

Từng chữ

  • 坏hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung
  • 处xứnơi, chỗ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 抽chōu thanh 1烟yān thanh 1的de thanh 5坏huài thanh 4处chu thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1

    Hút thuốc có nhiều điều xấu

  • 你nǐ thanh 3要yào thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4坏huài thanh 4处chu thanh 5

    Bạn cần biết về những điều xấu đó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.