Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ nơi chốn, có thể đứng độc lập làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thành thị
Từng chữ
- 城thànhthành trì; xây thành
- 市thịthành phố, thị xã; chợ, thị trường
Tầng từ vựng
城市 (thành phố) chỉ khu vực đô thị đông đúc, phát triển, đối lập với农村 (nông thôn).
Câu ví dụ
- 大城市生活很方便。
Cuộc sống ở thành phố lớn rất tiện lợi.
- 我喜欢城市生活。
Tôi thích cuộc sống thành thị.
Kết hợp thường gặp
- 大城市
thành phố lớn
- 城市发展
phát triển đô thị
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.