Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
jī基
chǔ础

Nghĩa tiếng Việt

nền tảng, cơ sở; cơ bản

Âm Hán Việt

cơ sở

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm tân ngữ cho động từ đặt nền móng hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cơ sở

Từng chữ

  • 基cơnền, nền móng; cơ bản (基本, 基础)
  • 础sởđá tảng

Tầng từ vựng

Jī chǔ dùng cho nền tảng, cơ sở của sự vật hoặc hoạt động. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2习xí thanh 2外wài thanh 4语yǔ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4打dǎ thanh 3好hǎo thanh 3基jī thanh 1础chǔ thanh 3。

    Học ngoại ngữ cần phải nắm vững nền tảng.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5合hé thanh 2作zuò thanh 4的de thanh 5基jī thanh 1础chǔ thanh 3。

    Đây là nền tảng hợp tác của chúng ta.

Kết hợp thường gặp

  • 打dǎ thanh 3好hǎo thanh 3基jī thanh 1础chǔ thanh 3

    nắm vững nền tảng

  • 基jī thanh 1础chǔ thanh 3设shè thanh 4施shī thanh 1

    cơ sở hạ tầng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.