Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fù复
fā发

Nghĩa tiếng Việt

tái phát, lại phát

Âm Hán Việt

phục phát

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夊 (đi chậm, lê bước)

9 nét

Bộ: 又 (lại)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu và chủ ngữ thường là bệnh tật hoặc các hiện tượng tiêu cực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phục phát

Từng chữ

  • 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
  • 发phátphát ra, gửi; phát sinh; trở nên (fā); tóc (fà)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong y tế (bệnh tái phát) hoặc vấn đề xảy ra lại.

Câu ví dụ

  • 旧病复发jiùbìng fùfā thanh 4

    Bệnh cũ tái phát

  • 防止问题复发fángzhǐ wèntí fùfā thanh 2

    Ngăn ngừa vấn đề tái phát

  • 病情复发bìngqíng fùfā thanh 4

    Bệnh tình tái phát

Kết hợp thường gặp

  • 防止复发fángzhǐ fùfā thanh 2

    Ngăn ngừa tái phát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.