Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
shǐ使
guǎn馆

Nghĩa tiếng Việt

đại sứ quán

Âm Hán Việt

đại sứ quán

3 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ địa điểm, thường đứng sau giới từ chỉ nơi chốn hoặc làm chủ ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại sứ quán

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 使sứkhiến, làm cho; sử dụng; sứ giả, đi sứ
  • 馆quánquán, nhà (nơi công cộng: 饭馆, 图书馆, 宾馆)

Tầng từ vựng

大使馆 là cơ quan đại diện ngoại giao của một quốc gia ở nước khác. Người đứng đầu gọi là 大使 (đại sứ). Lưu ý: 大使 quán khác với 领事馆 (lãnh sự quán), lãnh sự quán là cơ quan ngoại giao cấp thấp hơn, thường ở các thành phố lớn.

Câu ví dụ

  • 中国大使馆在北京有几个签证中心。Zhōngguó dàshǐguǎn zài Běijīng yǒu jǐ gè qiānzhèng zhōngxīn. thanh 1

    Đại sứ quán Trung Quốc ở Bắc Kinh có mấy trung tâm visa.

  • 我们要去大使馆办理签证。Wǒmen yào qù dàshǐguǎn bànlǐ qiānzhèng. thanh 3

    Chúng tôi cần đến đại sứ quán làm visa.

Kết hợp thường gặp

  • 大使馆官员dàshǐguǎn guānyuán thanh 4

    quan chức đại sứ quán

  • 大使馆签证dàshǐguǎn qiānzhèng thanh 4

    visa đại sứ quán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.