Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
dà大
yǒu有
kě可
wéi为

Nghĩa tiếng Việt

có triển vọng lớn, có nhiều điều để làm

Âm Hán Việt

đại hữu khả vi

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ đứng cuối câu để nhận xét về tiền đồ của một sự vật, sự việc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại hữu khả vi

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 有hữucó, sỡ hữu
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ một lĩnh vực hoặc tình huống có nhiều triển vọng, cơ hội phát triển.

Câu ví dụ

  • 这个领域大有可为Zhège lǐngyù dàyǒu kěwéi thanh 4

    Lĩnh vực này có triển vọng lớn

  • 年轻人大有可为Niánqīngrén dà yǒu kě wéi thanh 2

    Người trẻ có nhiều cơ hội phát triển

  • 市场上大有可为Shìchǎng shàng dà yǒu kě wéi thanh 4

    Thị trường có nhiều triển vọng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.