Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
dà大
zhì致

Nghĩa tiếng Việt

đại khái, nói chung, ước chừng

Âm Hán Việt

đại trí

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc tính từ để chỉ sự ước lượng đại khái

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại trí

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 致trísuy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Tầng từ vựng

大致 là phó từ dùng để chỉ sự việc một cách chung chung, không chính xác tuyệt đối. Nó mang nghĩa 'khoảng chừng', 'nói chung', 'biết được phần nào'.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2的de thanh 5答dá thanh 2案àn thanh 4大dà thanh 4致zhì thanh 4相xiāng thanh 1同tóng thanh 2

    Câu trả lời của hai vấn đề này đại khái giống nhau

  • 我大致了解了情况Wǒ dàzhì liǎojiě le qíngkuàng thanh 3

    Tôi đại khái đã hiểu tình hình

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4致zhì thanh 4相xiāng thanh 1同tóng thanh 2

    đại khái giống nhau

  • 大dà thanh 4致zhì thanh 4了liǎo thanh 3解jiě thanh 3

    hiểu đại khái

  • 时shí thanh 2间jiān thanh 1大dà thanh 4致zhì thanh 4

    thời gian ước chừng

  • 大dà thanh 4致zhì thanh 4估gū thanh 1计jì thanh 4

    ước tính đại khái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.