Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tài太
kōng空

Nghĩa tiếng Việt

không gian, vũ trụ; không gian bên ngoài khí quyển Trái Đất

Âm Hán Việt

thái không

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 穴 (hang)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái không

Từng chữ

  • 太tháirất, quá
  • 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)

Tầng từ vựng

太空 (tàikōng) nghĩa là không gian, vũ trụ. Ghép từ 太 (quá, rất to) + 空 (trống, không gian). Nhớ: 'thái' (太) là quá lớn, 'không' (空) là không gian vô cùng.

Câu ví dụ

  • 人类第一次进入太空是在1961年。Rénlèi dì yī cì jìnrù tàikōng shì zài 1961 nián. thanh 2

    Lần đầu tiên con người bước vào không gian là năm 1961.

  • 我想去太空旅游。Wǒ xiǎng qù tàikōng lǚyóu. thanh 3

    Tôi muốn đi du lịch không gian.

  • 中国发射了太空站。Zhōngguó fāshèle tàikōng zhàn. thanh 1

    Trung Quốc đã phóng trạm không gian.

Kết hợp thường gặp

  • 进jìn thanh 4入rù thanh 4太tài thanh 4空kōng thanh 1

    đi vào vũ trụ

  • 太tài thanh 4空kōng thanh 1旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2

    du lịch vũ trụ

  • 太tài thanh 4空kōng thanh 1站zhàn thanh 4

    trạm vũ trụ

  • 太tài thanh 4空kōng thanh 1船chuán thanh 2

    tàu vũ trụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.