Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác hoặc làm tân ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thái không
Từng chữ
- 太tháirất, quá
- 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
Tầng từ vựng
太空 (tàikōng) nghĩa là không gian, vũ trụ. Ghép từ 太 (quá, rất to) + 空 (trống, không gian). Nhớ: 'thái' (太) là quá lớn, 'không' (空) là không gian vô cùng.
Câu ví dụ
- 人类第一次进入太空是在1961年。
Lần đầu tiên con người bước vào không gian là năm 1961.
- 我想去太空旅游。
Tôi muốn đi du lịch không gian.
- 中国发射了太空站。
Trung Quốc đã phóng trạm không gian.
Kết hợp thường gặp
- 进入太空
đi vào vũ trụ
- 太空旅游
du lịch vũ trụ
- 太空站
trạm vũ trụ
- 太空船
tàu vũ trụ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.