Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shī失
wù误

Nghĩa tiếng Việt

sai lầm, lỗi

Âm Hán Việt

thất ngộ

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho các động từ như xuất hiện hoặc tránh né

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thất ngộ

Từng chữ

  • 失thấtlỡ, sai lầm; mất
  • 误ngộsai, nhầm; lỡ, làm lỡ; hiểu lầm

Tầng từ vựng

Danh từ hoặc động từ chỉ sai lầm, lỗi. Trong công việc, 失误 thường dùng cho các lỗi không đáng kể hoặc không cố ý (khác với 错误 - sai lầm, lỗi có thể cố ý). Cận nghĩa với 差错, 过失.

Câu ví dụ

  • 他在工作中出现了失误Tā zài gōngzuò zhōng chūxiàn le shīwù thanh 1

    Anh ấy đã mắc lỗi trong công việc

  • 一次小的失误可能导致严重的后果Yí cì xiǎo de shīwù kěnéng dǎozhì yánzhòng de hòuguǒ thanh 2

    Một sai lầm nhỏ có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng

Kết hợp thường gặp

  • 操cāo thanh 1作zuò thanh 4失shī thanh 1误wù thanh 4

    lỗi thao tác

  • 严yán thanh 2重zhòng thanh 4失shī thanh 1误wù thanh 4

    sai lầm nghiêm trọng

  • 避bì thanh 4免miǎn thanh 3失shī thanh 1误wù thanh 4

    tránh sai lầm

  • 人rén thanh 2为wéi thanh 2失shī thanh 1误wù thanh 4

    lỗi do con người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.