Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Thường đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động dốc sức
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
phấn lực
Từng chữ
- 奋phấnchim dang cánh bay; hăng say, ráng sức, phấn khích
- 力lựcsức lực
Tầng từ vựng
Dùng sức hoặc nỗ lực mạnh.
Câu ví dụ
- 他奋力向前跑。
Anh ấy dùng sức chạy về phía trước.
- 运动员奋力冲向终点。
Vận động viên dốc sức lao về đích.
Kết hợp thường gặp
- 奋力拼搏
dốc sức phấn đấu
- 奋力抢救
ra sức cứu chữa
- 奋力前行
gắng sức tiến lên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.