Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
nǔ努
lì力

Nghĩa tiếng Việt

cố gắng

Âm Hán Việt

nỗ lực

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ phương thức thực hiện hành động một cách cố gắng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nỗ lực

Từng chữ

  • 努nỗcố gắng (努力)
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3会huì thanh 4努nǔ thanh 3力lì thanh 4学xué thanh 2习xí thanh 2的de thanh 5

    Tôi sẽ cố gắng học tập

  • 他tā thanh 1很hěn thanh 3努nǔ thanh 3力lì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    Anh ấy làm việc rất chăm chỉ

Kết hợp thường gặp

  • 努nǔ thanh 3力lì thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    làm việc chăm chỉ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.