Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎng奖
pái牌

Nghĩa tiếng Việt

huy chương, tấm biển kim loại trao cho vận động viên đạt thứ hạng trong thi đấu (vàng, bạc, đồng).

Âm Hán Việt

tưởng bài

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm lượng từ khối hoặc mai và làm tân ngữ cho động từ đoạt được

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tưởng bài

Từng chữ

  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao
  • 牌bàibiển, bảng; nhãn hiệu; quân bài, thẻ bài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Trong thể thao thường nói 金牌/银牌/铜牌 để chỉ loại huy chương; 奖牌 là từ chung chỉ tất cả huy chương.

Câu ví dụ

  • 他在奥运会上赢得了三块奖牌Tā zài Àoyùnhuì shàng yíngdé le sān kuài jiǎngpái thanh 1

    Anh ấy giành được ba huy chương tại Olympic

  • 金牌是最高级别的奖牌Jīnpái shì zuì gāojíbié de jiǎngpái thanh 1

    Huy chương vàng là huy chương cao nhất

  • 她把奖牌挂在脖子上Tā bǎ jiǎngpái guà zài bózi shàng thanh 1

    Cô ấy đeo huy chương quanh cổ

  • 这次运动会共颁发了一百块奖牌Zhè cì yùndònghuì gòng bānfā le yī bǎi kuài jiǎngpái thanh 4

    Thế vận hội lần này phát tổng cộng một trăm huy chương

Kết hợp thường gặp

  • 金奖牌jīn jiǎngpái thanh 1

    huy chương vàng

  • 银奖牌yín jiǎngpái thanh 2

    huy chương bạc

  • 铜奖牌tóng jiǎngpái thanh 2

    huy chương đồng

  • 赢得奖牌yíngdé jiǎngpái thanh 2

    giành huy chương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.