Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hǎo好
shì事

Nghĩa tiếng Việt

việc tốt

Âm Hán Việt

hảo sự

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, thường đi với các động từ như làm, nghĩ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hảo sự

Từng chữ

  • 好hảotốt, hay, đẹp; sung sướng; được
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1做zuò thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1件jiàn thanh 4好hǎo thanh 3事shì thanh 4。

    Anh ấy làm một việc tốt.

  • 好hǎo thanh 3事shì thanh 4多duō thanh 1磨mó thanh 2。

    Việc tốt lắm gian nan.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4为wèi thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1做zuò thanh 4的de thanh 5好hǎo thanh 3事shì thanh 4。

    Đây là việc tốt làm cho mọi người.

Kết hợp thường gặp

  • 做zuò thanh 4好hǎo thanh 3事shì thanh 4

    làm việc tốt

  • 一yī thanh 1件jiàn thanh 4好hǎo thanh 3事shì thanh 4

    một việc tốt

  • 好hǎo thanh 3事shì thanh 4多duō thanh 1磨mó thanh 2

    việc tốt nhiều gian nan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.