Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词
rú如
hé何

Nghĩa tiếng Việt

như thế nào; bằng cách nào

Âm Hán Việt

như hà

2 chữ13 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词

Dùng để hỏi về phương thức, tính chất hoặc trạng thái, thường đứng trước động từ hoặc cuối câu

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

Âm Hán Việt

như hà

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 何hànào (trong hà nhân, hà xứ, ...)

Tầng từ vựng

Dùng trong văn viết hoặc trang trọng hơn '怎么'. Hỏi về phương pháp hoặc cách thức.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3该gāi thanh 1如rú thanh 2何hé thanh 2解jiě thanh 3决jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2?

    Tôi nên giải quyết vấn đề này như thế nào?

  • 你知道如何做这道菜吗?Nǐ zhīdào rúhé zuò zhè dào cài ma? thanh 3

    Bạn có biết cách làm món này không?

Kết hợp thường gặp

  • 如何做rúhé zuò thanh 2

    làm như thế nào

  • 如何看待rúhé kàndài thanh 2

    nhìn nhận như thế nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.