Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
rú如
guǒ果

Nghĩa tiếng Việt

nếu

Âm Hán Việt

như quả

2 chữ14 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Là liên từ biểu thị giả thiết, thường đứng đầu phân câu thứ nhất và hay đi kèm với thì ở phân câu thứ hai

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

như quả

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 果quảquả, trái; quả nhiên; kết quả; nếu

Tầng từ vựng

Liên từ giả định, dùng để đưa ra điều kiện

Câu ví dụ

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1不bù thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3,我wǒ thanh 3们men thanh 5就jiù thanh 4去qù thanh 4

    Nếu mai không mưa, chúng ta sẽ đi

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3你nǐ thanh 3有yǒu thanh 3问wèn thanh 4题tí thanh 2,可kě thanh 3以yǐ thanh 3问wèn thanh 4我wǒ thanh 3

    Nếu bạn có câu hỏi, có thể hỏi tôi

Kết hợp thường gặp

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3不bù thanh 4

    nếu không

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3说shuō thanh 1

    nếu nói là

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.