Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thời gian, thường kết hợp với các từ chỉ đặc điểm thời tiết hoặc bốn mùa để làm định ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
quý tiết
Từng chữ
- 季quýmùa; quý (ba tháng); út
- 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 你最喜欢哪个季节?
Bạn thích mùa nào nhất?
- 秋天是北京最好的季节。
Mùa thu là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.