Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jì季
jié节

Nghĩa tiếng Việt

mùa

Âm Hán Việt

quý tiết

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian, thường kết hợp với các từ chỉ đặc điểm thời tiết hoặc bốn mùa để làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quý tiết

Từng chữ

  • 季quýmùa; quý (ba tháng); út
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3最zuì thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5哪nǎ thanh 3个ge thanh 5季jì thanh 4节jié thanh 2?

    Bạn thích mùa nào nhất?

  • 秋qiū thanh 1天tiān thanh 1是shì thanh 4北běi thanh 3京jīng thanh 1最zuì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5季jì thanh 4节jié thanh 2。

    Mùa thu là mùa đẹp nhất ở Bắc Kinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.